Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
finger cymbals


noun
a percussion instrument consisting of a pair of hollow pieces of wood or bone (usually held between the thumb and fingers) that are made to click together (as by Spanish dancers) in rhythm with the dance
Syn:
bones, castanets, clappers
Usage Domain:
plural, plural form
Hypernyms:
percussion instrument, percussive instrument


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.